Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clutch”

203 câu thật có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clutch nghĩa là ly hợp. clutch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clutch

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "that human beings will abide all risks and undergo all pains to clutch the bait."

    Từ trong câu: clutch, human, be, abide, risk, undergo, pain

    432 BCE-351? BCE Xenophon, Hiero. Nguồn: Project Gutenberg #1175. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second gear's one-way clutch will allow the bottom gear to disconnect.

    Từ trong câu: clutch, second, way, allow, bottom, gear, disconnect

    «Budget Watch Collecting/Automatic Winding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60048 (bản sửa đổi 3227057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has been said that drowning men will clutch at straws.

    Từ trong câu: drown, clutch, straw, man

    John Henry Goldfrap, The ocean wireless boys of the iceberg patrol. Nguồn: Project Gutenberg #69517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its feat consists in clutching or striking such part of an enemy's body as will make him numb and incapable of resistance.

    Từ trong câu: numb, feat, consist, clutch, strike, part, body, make

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And why?--the man who is content with what he has will least of all be prone to clutch at what is his neighbour's.

    Từ trong câu: prone, man, content, least, clutch

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Posterity will never praise my poster, the clutch of Commerce is upon me--already the smell of the pétrole is in my nostrils!"

    Từ trong câu: poster, posterity, never, praise, clutch, commerce, already, smell

    Leonard Merrick, A Chair on the Boulevard. Nguồn: Project Gutenberg #9928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will the ladder reach, and not dislodge those weary hands clutching so convulsively to the hot stone?

    Từ trong câu: dislodge, ladder, reach, weary, hand, clutch, hot, stone

    Anonymous, Fires and Firemen: from the Eclectic Magazine of Foreign Literature, Science and Art, Vol XXXV No. 1, May 1855. Nguồn: Project Gutenberg #5206. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I feel sure I'll dream I'm up in that dark ombu-tree, and perhaps in the clutches of that fearsome tiger.'

    Từ trong câu: fearsome, feel, sure, dream, up, dark, tree, perhaps

    Gordon Stables, Our Home in the Silver West: A Story of Struggle and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #28291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clutch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convulsively clutch80 lần
fingers clutch249 lần
clutch convulsively64 lần
tightly clutch91 lần
clutch tightly80 lần
convulsive clutch52 lần
clutch wildly83 lần
nervously clutch58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutch trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clutch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutch: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.