Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clutch”

203 câu thật có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clutch nghĩa là ly hợp. clutch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clutch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Notice with what savage tenacity, therefore, the beast is made to clutch at the earth.

    Từ trong câu: tenacity, clutch, notice, therefore, beast, make, earth

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But they possess a clutch, and a tenacity, and adhesion of toe, peculiar to this variety of biped, which gives them firmness and confidence anywhere.

    Từ trong câu: adhesion, possess, clutch, tenacity, toe, peculiar, variety, give

    Augustus Henry Irby, The Diary of a Hunter from the Punjab to the Karakorum Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #42674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And why?--the man who is content with what he has will least of all be prone to clutch at what is his neighbour's.

    Từ trong câu: prone, man, content, least, clutch

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tom nodded, keeping from his face the qualms of unease that clutched at his heart.

    Từ trong câu: qualm, unease, nod, keep, face, clutch, heart

    Van Powell, The Mystery Boys and the Secret of the Golden Sun. Nguồn: Project Gutenberg #58420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But figure his thought, when Death is now clutching at his own heart-strings, unlooked for, inexorable!

    Từ trong câu: inexorable, figure, think, death, now, clutch, heart, string

    Thomas Carlyle, The French Revolution: A History. Nguồn: Project Gutenberg #1301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At any rate, it won't make any difference with me," he added magnanimously, and threw in his clutch.

    Từ trong câu: magnanimously, rate, make, difference, add, throw, clutch

    Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clutch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convulsively clutch80 lần
fingers clutch249 lần
clutch convulsively64 lần
tightly clutch91 lần
clutch tightly80 lần
convulsive clutch52 lần
clutch wildly83 lần
nervously clutch58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutch trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clutch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutch: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.