Câu tiếng Anh có từ “clutch”
203 câu thật có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clutch nghĩa là ly hợp. clutch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of grasping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clutch
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There might be just one egg or a number of them, called a clutch.
Từ trong câu: clutch, egg, number, call
«Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One female may lay as many as nine clutches in one breeding season.
Từ trong câu: clutch, female, lay, many, nine, breed, season
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Reptiles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102410 (bản sửa đổi 4657570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Clutches have generally two or three eggs, although they may sometimes have more.
Từ trong câu: clutch, generally, egg, although, sometimes
«WikiJournal Preprints/Banded broadbill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286703 (bản sửa đổi 2785559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The frog may lay three clutches in a night.
Từ trong câu: clutch, frog, lay, night
«Agalychnis lemur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=879305 (bản sửa đổi 10892306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under his arm he clutched the briefcase which might spell death for him.
Từ trong câu: briefcase, arm, clutch, spell, death
Charles V. De Vet, Wheels Within. Nguồn: Project Gutenberg #32127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But once in the clutches of those bloodhounds, and it might have meant banishment for years, for life perhaps--aye, perhaps even death itself.”
Từ trong câu: banishment, once, clutch, mean, year, life, perhaps, even
Hall, Sir Caine, The Shadow of a Crime: A Cumbrian Romance. Nguồn: Project Gutenberg #14262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under natural conditions there may be much difference in hatching time in two clutches laid at the same time and in the same locality.
Từ trong câu: hatching, natural, condition, much, difference, time, clutch, lay
Henry S. Fitch, Natural History of the Racer Coluber constrictor. Nguồn: Project Gutenberg #42676. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clutch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutch trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ clutch hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clutch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutch: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.