Câu tiếng Anh có từ “clog”
123 câu thật có từ clog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clog nghĩa là tắc nghẽn. clog là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become obstructed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clog
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Dead weight, sir, dead weight! which but clogs the wheels of the machine."
Từ trong câu: clog, dead, weight, sir, wheel, machine
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There are 'possessions' besides silver and gold, which clog a man's steps.
Từ trong câu: clog, possession, besides, silver, gold, step
Marion Harland, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #46505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The rain clogged storm drains, which caused light flooding.
Từ trong câu: clog, rain, storm, drain, cause, light, flood
«Tropical Storm Cristobal (2008)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137392 (bản sửa đổi 10994367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The action is rapid and lively, and is not clogged with scenes in which humour-characters tediously parade their eccentricities.
Từ trong câu: clog, action, rapid, lively, scene, humor, character, tediously
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, the Italian boy would not be discouraged by the heavy silence with which the old house seemed resolute to clog the vivacity of his instrument.
Từ trong câu: clog, silence, therefore, boy, heavy, old, house, seem
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Opens are the equivalent of clogs in plumbing .. which stop water from flowing.
Từ trong câu: plumbing, clog, open, equivalent, stop, water, flow
«Circuit Theory/Circuit Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44951 (bản sửa đổi 4212141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The watchmaker, unassisted by the magnifying glass, could not detect the tiny grains of dust or sand which clog the delicate wheels of our watches.
Từ trong câu: unassisted, magnify, glass, detect, tiny, grain, dust, sand
Bertha May Clark, General Science. Nguồn: Project Gutenberg #16593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She must presently be tired out in the heavy snow, which balls itself like a fatal clog clinging to the under part of her hairy feet."
Từ trong câu: hairy, tire, out, heavy, snow, ball, itself, like
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yule clog | 21 lần |
| wooden clog | 82 lần |
| clog arteries | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clog trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ clog hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clog: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.