Câu tiếng Anh có từ “clog”
123 câu thật có từ clog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clog nghĩa là tắc nghẽn. clog là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become obstructed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clog
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The windows exhibit little stock, and amongst what there is clogs figure prominently.
Từ trong câu: clog, window, exhibit, little, stock, amongst, figure
Harold Brighouse, Hobson's Choice: A Lancashire Comedy in Four Acts. Nguồn: Project Gutenberg #6347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There are 'possessions' besides silver and gold, which clog a man's steps.
Từ trong câu: clog, possession, besides, silver, gold, step
Marion Harland, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #46505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Frequently there were such masses of people going and coming that traffic would be clogged, and we had much difficulty in getting through.
Từ trong câu: clog, frequently, mass, people, go, come, traffic, much
Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sap at that time ceases flowing, and there is no danger of its being clogged.
Từ trong câu: sap, time, cease, flow, danger, clog
Gustavus A. Eisen, The Raisin Industry A practical treatise on the raisin grapes, their history, culture and curing. Nguồn: Project Gutenberg #54790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yule clog | 21 lần |
| wooden clog | 82 lần |
| clog arteries | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clog trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ clog hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clog: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.