Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clog”

123 câu thật có từ clog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clog nghĩa là tắc nghẽn. clog là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become obstructed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clog

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Sometimes your sample volume may be too large and your filter may clog up.

    Từ trong câu: clog, sometimes, sample, volume, large, filter, up

    «Methods Manual for Salt Lake Studies/Suspended solids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160058 (bản sửa đổi 3333061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The debris then clog the animals' intestines, and may lead to the animal slowly starving.

    Từ trong câu: clog, debris, animal, lead, slowly, starve

    «Plastic bag ban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1027299 (bản sửa đổi 10954534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sawdust or hair may also be used to clog a water cooling system.

    Từ trong câu: clog, hair, use, water, cool, system

    United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He minces his precepts for children to swallow, hanging clogs on the nimbleness of his own soul, that his scholars may go along with him.

    Từ trong câu: clog, child, swallow, hang, soul, scholar, go

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And during floods, water pipes may burst or get clogged, leaving people without water for days.

    Từ trong câu: burst, clog, flood, water, pipe, get, leave, people

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shoemakers may produce a range of footwear items, including shoes, boots, sandals, clogs and moccasins.

    Thợ đóng giày có thể sản xuất nhiều loại mặt hàng giày dép, bao gồm giày, ủng, dép, guốc và giày da đanh.

    Từ trong câu: footwear, produce, range, item, include, shoe, boot, sandal

    «Shoemaking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415380 (bản sửa đổi 10798606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Drinking a few cups of coffee a day may help people avoid clogged arteries, reducing the risk of heart disease, Korean researchers believe.

    Từ trong câu: researcher, drink, cup, coffee, day, help, people, avoid

    «Pinyin/News summary/2015», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307752 (bản sửa đổi 3809543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yule clog21 lần
wooden clog82 lần
clog arteries9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clog trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ clog hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clog: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.