Câu tiếng Anh có từ “clog”
123 câu thật có từ clog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clog nghĩa là tắc nghẽn. clog là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become obstructed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clog
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.
Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.
Từ trong câu: clog, utterance, fear, hear, word, distinctly
Arthur W. Marchmont, An Imperial Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #40800. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, they wear clogs that can be kicked off at the door.
Từ trong câu: clog, however, wear, kick, off, door
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Please do not over use this, as it can become annoying and clog up the page.
Từ trong câu: clog, please, use, become, annoy, up, page
«Geography of France/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2838359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Leaving it there can eventually result in a clogged drain.
Từ trong câu: clog, leave, eventually, result, drain
«Body Hair Removal/Afterwards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159906 (bản sửa đổi 3787075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The carter had to stop work, the snow clogged so to the wheels that he could not work.
Từ trong câu: clog, stop, work, snow, wheel
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thackery has said that, "Could you see every man's career, you would find a woman clogging him, or cheering him, or beckoning him on."
Từ trong câu: clog, see, every, career, find, woman, cheer
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can clog networks, resulting in delays in legitimate computing tasks.
Từ trong câu: legitimate, clog, network, result, delay, compute, task
«Nets, Webs and the Information Infrastructure/Viruses, Privacy and Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97780 (bản sửa đổi 4415361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can help open arteries that are clogged with plaque.
Từ trong câu: plaque, clog, help, open, artery
«Cardiac catheterization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245178 (bản sửa đổi 10800975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The watchmaker, unassisted by the magnifying glass, could not detect the tiny grains of dust or sand which clog the delicate wheels of our watches.
Từ trong câu: unassisted, magnify, glass, detect, tiny, grain, dust, sand
Bertha May Clark, General Science. Nguồn: Project Gutenberg #16593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yule clog | 21 lần |
| wooden clog | 82 lần |
| clog arteries | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clog trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ clog hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clog: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.