Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clog”

120 câu thật có từ clog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ clog

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A closed heater is best suited for water free from scale-forming matter, as such matter soon clogs the passages.

    Từ trong câu: clog, close, heater, best, suit, water, free, scale

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The roads were clogged by the night supply trains going forward and the rush of men trying to escape from the deadly gas.

    Từ trong câu: clog, road, night, supply, train, go, forward, rush

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frequently there were such masses of people going and coming that traffic would be clogged, and we had much difficulty in getting through.

    Từ trong câu: clog, frequently, mass, people, go, come, traffic, much

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And during floods, water pipes may burst or get clogged, leaving people without water for days.

    Từ trong câu: burst, clog, flood, water, pipe, get, leave, people

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clog trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ clog hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clog: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.