Câu tiếng Anh có từ “clog”
123 câu thật có từ clog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clog nghĩa là tắc nghẽn. clog là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become obstructed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clog
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The cord itself and wooden clog must now be lowered into their respective places.
Từ trong câu: clog, cord, itself, wooden, now, low, place
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The carter had to stop work, the snow clogged so to the wheels that he could not work.
Từ trong câu: clog, stop, work, snow, wheel
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many a creature must have had its lungs or its gills clogged with the glassy flakes floating in the water and in the air.
Từ trong câu: clog, many, creature, lung, float, water, air
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His consciousness of that slip-shod paragraph higher up clogged his invention, so that he had to go back to it and put it right.
Từ trong câu: clog, consciousness, slip, shoe, paragraph, high, up, invention
Leonard Merrick, Cynthia With an Introduction by Maurice Hewlett. Nguồn: Project Gutenberg #44465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had to stop, and get the clogged-up stuff clear inside again.
Từ trong câu: stuff, stop, clog, inside, clear, get, up, again
Judith Merril, The tomorrow people. Nguồn: Project Gutenberg #77468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the sand was loose and liable to clog the wheels, he had to be additionally careful about landing.
Từ trong câu: liable, landing, clog, additionally, sand, loose, wheel, careful
John Luther Langworthy, The Bird Boys' Aeroplane Wonder; Or, Young Aviators on a Cattle Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #67185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She must presently be tired out in the heavy snow, which balls itself like a fatal clog clinging to the under part of her hairy feet."
Từ trong câu: hairy, tire, out, heavy, snow, ball, itself, like
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yule clog | 21 lần |
| wooden clog | 82 lần |
| clog arteries | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clog trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ clog hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clog: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.