Câu tiếng Anh có từ “clog”
120 câu thật có từ clog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clog nghĩa là tắc nghẽn. clog là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become obstructed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clog
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.
Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.
Từ trong câu: clog, utterance, fear, hear, word, distinctly
Arthur W. Marchmont, An Imperial Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #40800. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had expressed it exactly--it seemed as though some one had been trying to write with a weight clogging his hand.
Từ trong câu: clog, express, exactly, seem, though, try, write, weight
Francis J., 1867-1937 [Compiler] Reynolds, Master Tales of Mystery, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #11949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The morning of Sunday, when the wind and the waves had subsided, the streets of the city were found clogged with debris of all sorts.
Từ trong câu: debris, clog, subside, morning, sunday, wind, wave, street
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The quantity of snow that had fallen in the northern provinces was a clog upon military operations.
Từ trong câu: quantity, northern, clog, snow, province, fallen, fall, military
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The torrential rain had clogged Major Benson's compass, and he became uncertain whether the column had not trended away towards the left.
Từ trong câu: torrential, trend, clog, rain, major, become, uncertain, whether
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yule clog | 21 lần |
| wooden clog | 82 lần |
| clog arteries | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clog trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ clog hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clog: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.