Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clog”

123 câu thật có từ clog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clog nghĩa là tắc nghẽn. clog là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become or cause to become obstructed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clog

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He says his exhaust pipe was clogged up yesterday, so his bike wouldn't move.

    Từ trong câu: clog, exhaust, pipe, up, yesterday, bike, move

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Corner/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433867 (bản sửa đổi 3927028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Why! your peg would get clogged with earth and would not act."

    Từ trong câu: clog, peg, get, earth, act

    John Roussel, The Silver Lining: A Guernsey Story. Nguồn: Project Gutenberg #27798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frequently there were such masses of people going and coming that traffic would be clogged, and we had much difficulty in getting through.

    Từ trong câu: clog, frequently, mass, people, go, come, traffic, much

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thackery has said that, "Could you see every man's career, you would find a woman clogging him, or cheering him, or beckoning him on."

    Từ trong câu: clog, see, every, career, find, woman, cheer

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, the Italian boy would not be discouraged by the heavy silence with which the old house seemed resolute to clog the vivacity of his instrument.

    Từ trong câu: clog, silence, therefore, boy, heavy, old, house, seem

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The adoption of such a metre would seem to be a clog on flexibility and force of expression.

    Từ trong câu: metre, clog, flexibility, adoption, meter, seem, force, expression

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fever of war that would presently clog vein and artery, deaden nerve and destroy brain, had still to develop.

    Từ trong câu: destroy, vein, clog, fever, deaden, artery, develop, war

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Florence herself chiefly gazed on those clogs, but occasionally her nonchalant petulant gaze would wander up and down her bare arms and across her bosom.

    Từ trong câu: nonchalant, herself, gaze, clog, occasionally, wander, up, down

    Arnold Bennett, Clayhanger. Nguồn: Project Gutenberg #21249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yule clog21 lần
wooden clog82 lần
clog arteries9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clog trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ clog hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clog: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.