Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circus”

189 câu thật có từ circus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circus nghĩa là rạp xiếc. circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circus

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • They were looking for a place to retire after their career in the circus.

    Từ trong câu: circus, look, place, retire, career

    «Sweetwater, Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152722 (bản sửa đổi 9251182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They was sitting on seats just like circus seats just as far as my eyes could behold.

    Từ trong câu: circus, sit, seat, like, far, eye

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One-half of the gigantic circus was in deep shade, the other was sleeping in the luminous dusk.

    Từ trong câu: circus, shade, deep, half, sleep

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All this time nearly everybody was talking at once and it was a regular circus to watch them.

    Từ trong câu: circus, everybody, regular, time, nearly, talk, once, watch

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why do you call your horse a rosinback?” asked Veve, who was learning a great deal about circus animals.

    Từ trong câu: circus, call, horse, ask, learn, great, deal, animal

    Mildred A. Wirt, The Brownie Scouts in the Circus. Nguồn: Project Gutenberg #51745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was raining outside, it was hot and stuffy inside and it was the last day of the circus in Stumptown.

    Từ trong câu: circus, stuffy, rain, outside, hot, inside, last, day

    Ruth Plumly Thompson, The Cowardly Lion of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #58765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Barnum was running his circus in New York then, and Mike and I decided to see the show and took a day off to go.

    Từ trong câu: circus, run, new, decide, see, show, take, day

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spectators of the circus were asked to leave the area while the incident was being investigated.

    Từ trong câu: spectator, circus, ask, leave, area, incident, investigate

    «Audience in Ireland watches circus acrobat fall to his death», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48755 (bản sửa đổi 566751). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Many a day when he should have been in his classes, he was playing War in the Branfield attic, or Circus in the nursery.

    Từ trong câu: nursery, many, day, class, play, war, circus

    Annie F. Johnston, Miss Santa Claus of the Pullman. Nguồn: Project Gutenberg #41604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng circus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circus maximus97 lần
circus rider178 lần
piccadilly circus72 lần
circus performer57 lần
circus clown50 lần
ludgate circus34 lần
circus riders49 lần
finsbury circus23 lần
circus tent101 lần
circus performers26 lần
circus troupe22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circus trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ circus hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circus: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.