E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circus”

170 câu thật có từ circus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circus nghĩa là rạp xiếc. circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circus

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • No, on reconsideration, don’t try the experiment, for the circus is primitive in one way.

    Từ trong câu: circus, primitive, experiment, try, way

    Courtney Ryley Cooper, Under the big top. Nguồn: Project Gutenberg #78288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Baby’s never seen a circus; it might as well be now!

    Từ trong câu: circus, never, see, well, now

    Courtney Ryley Cooper, Under the big top. Nguồn: Project Gutenberg #78288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You never saw me at the circus,” he cried between sobs and boo-hoos, “it was my brother.”

    Từ trong câu: circus, never, saw, cry, sob, brother

    Martha James, Little Miss Dorothy: The Story of the Wonderful Adventures of Two Little People. Nguồn: Project Gutenberg #66119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because I can not stand on my head, shall we deny that right to all acrobats in our circuses?

    Từ trong câu: circus, because, stand, head, deny, right

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I looked on these I did not know what it meant, for I had never seen such a circus.

    Từ trong câu: circus, look, know, mean, never, see

    Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most typical was the tent-show, which, like the circus, carried not only its tent, but also complete seating and lighting equipment.

    Từ trong câu: circus, typical, tent, show, like, carry, complete, seat

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250099 (bản sửa đổi 4528806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There ain’t a man in the country who don’t think he’s doin’ a smart trick when he beats a circus man out of money.

    Từ trong câu: circus, man, country, think, do, smart, trick, beat

    Wells Hawks, Red Wagon Stories; or, Tales Told Under the Tent. Nguồn: Project Gutenberg #55622. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When circus performers on the high trapezes fall or jump into the safety nets, they do not usually do it haphazardly.

    Từ trong câu: haphazardly, circus, performer, high, fall, jump, safety, net

    Vance Barnum, Joe Strong the Boy Fire-Eater; Or, The Most Dangerous Performance on Record. Nguồn: Project Gutenberg #10579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng circus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circus maximus97 lần
circus rider178 lần
piccadilly circus72 lần
circus performer57 lần
circus clown50 lần
ludgate circus34 lần
circus riders49 lần
finsbury circus23 lần
circus tent101 lần
circus performers26 lần
circus troupe22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circus trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ circus hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circus: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.