Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circus”

189 câu thật có từ circus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circus nghĩa là rạp xiếc. circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circus

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “It’s a whole year since I’ve been to the circus.”

    Từ trong câu: circus, whole, year, since

    David Cory, Little Jack Rabbit's big blue book. Nguồn: Project Gutenberg #70574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact there are many instances where the elephants have done much to allow a circus to make good on its promises.

    Từ trong câu: circus, elephant, fact, many, instance, much, allow, make

    Courtney Ryley Cooper, Lions 'n' tigers 'n' everything. Nguồn: Project Gutenberg #70918. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last wagon, gorgeously suggestive of a circus, has arrived with its load of mail, and the busy work receives at once a new impetus.

    Từ trong câu: circus, last, wagon, arrive, load, mail, busy, work

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are some things that your Mother will want at once, and I've given my man a day off to go and see the circus; will you come, Peter?”

    Từ trong câu: circus, thing, mother, want, once, give, man, day

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phoenix has just watched the circus only to learn that one of its members has been arrested.

    Từ trong câu: phoenix, circus, watch, learn, member, arrest

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433779 (bản sửa đổi 3928603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And you and I have been doing all kinds of circus acrobatics since we shook last, hey?

    Từ trong câu: acrobatics, do, kind, circus, since, shake, last, hey

    Joseph Crosby Lincoln, Keziah Coffin. Nguồn: Project Gutenberg #2068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a long time, now, the circus-running sun has raced within his fiery ring, and needs no sustenance but what’s in himself.

    Từ trong câu: race, long, time, now, circus, run, sun, ring

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng circus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circus maximus97 lần
circus rider178 lần
piccadilly circus72 lần
circus performer57 lần
circus clown50 lần
ludgate circus34 lần
circus riders49 lần
finsbury circus23 lần
circus tent101 lần
circus performers26 lần
circus troupe22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circus trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ circus hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circus: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.