Câu tiếng Anh có từ “circus”
156 câu thật có từ circus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circus nghĩa là rạp xiếc. circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circus
Animals can be taught anything from tricks, circus work and movie work to be world class competition animals.
Từ trong câu: circus, animal, teach, anything, trick, work, movie, world
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When a celebration or circus come through he give us all twenty-five or thirty cents and told us to go.
Từ trong câu: circus, celebration, come, give, twenty, five, thirty, cent
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And the men are having as much trouble trying to keep the boys and girls back as though there were two circuses.”
Từ trong câu: circus, man, much, trouble, try, keep, boy, girl
Howard Roger Garis, The Curlytops touring around; or, The missing photograph albums. Nguồn: Project Gutenberg #68825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He once worked as a circus horse at Jack's amusement park, but he was later offered a different job.
Từ trong câu: amusement, circus, once, work, horse, park, late, offer
«Marvin the Tap-Dancing Horse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=975608 (bản sửa đổi 10974325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over the last two centuries, and until recently, the modern circus used many kinds of animals.
Từ trong câu: century, recently, last, until, modern, circus, use, many
«Circus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218203 (bản sửa đổi 10187633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Performing art include the dance, music, drama, spoken words, opera and circus art.
Từ trong câu: drama, perform, art, include, dance, music, speak, word
«Power, politics and glory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111342 (bản sửa đổi 727464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng circus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circus trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ circus hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circus: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.