E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circus”

156 câu thật có từ circus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circus nghĩa là rạp xiếc. circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Their home in Nairobi was a circus, figuratively speaking, when they were there.

    Từ trong câu: figuratively, home, circus, speak

    «Louis Leakey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284789 (bản sửa đổi 10974185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And you and I have been doing all kinds of circus acrobatics since we shook last, hey?

    Từ trong câu: acrobatics, do, kind, circus, since, shake, last, hey

    Joseph Crosby Lincoln, Keziah Coffin. Nguồn: Project Gutenberg #2068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng circus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • circus maximus97 lần
  • circus rider178 lần
  • piccadilly circus72 lần
  • circus performer57 lần
  • circus clown50 lần
  • ludgate circus34 lần
  • circus riders49 lần
  • finsbury circus23 lần
  • circus tent101 lần
  • circus performers26 lần
  • circus troupe22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circus trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ circus hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circus: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.