Câu tiếng Anh có từ “circus”
189 câu thật có từ circus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circus nghĩa là rạp xiếc. circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circus
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Sorry I cannot help you," said the banker; "the circus left our town yesterday."
Từ trong câu: circus, sorry, can, help, banker, leave, town, yesterday
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We'll have a circus to-night; he can talk a man to death in five minutes.
Từ trong câu: circus, night, talk, man, death, five, minute
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They was sitting on seats just like circus seats just as far as my eyes could behold.
Từ trong câu: circus, sit, seat, like, far, eye
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Animals can be taught anything from tricks, circus work and movie work to be world class competition animals.
Từ trong câu: circus, animal, teach, anything, trick, work, movie, world
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Because I can not stand on my head, shall we deny that right to all acrobats in our circuses?
Từ trong câu: circus, because, stand, head, deny, right
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What a capital idea it would be if he could manage to get the ex-M.P. to appear in the circus!
Từ trong câu: circus, capital, idea, manage, get, ex, be, appear
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in a zoo or circus, people can keep elephants alive by feeding them soft food.
Từ trong câu: zoo, circus, people, keep, elephant, alive, feed, soft
«Elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3495 (bản sửa đổi 10879973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng circus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circus trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ circus hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circus: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.