E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circus”

156 câu thật có từ circus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circus nghĩa là rạp xiếc. circus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a travelling company of entertainers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circus

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Who will protect Macedonia from Yugoslavia when the foreign media circus is engaged elsewhere?

    Từ trong câu: circus, protect, foreign, media, engage, elsewhere

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We'll have a circus to-night; he can talk a man to death in five minutes.

    Từ trong câu: circus, night, talk, man, death, five, minute

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The circus will accommodate about six or seven thousand people, and when we were there it was very nearly full.

    Từ trong câu: circus, accommodate, six, seven, thousand, people, nearly, full

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In default of anything better, they will paper their walls with advertisements of the theater and the circus, and even with pictures from vicious newspapers.

    Từ trong câu: circus, anything, better, paper, wall, advertisement, theater, even

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng circus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circus maximus97 lần
circus rider178 lần
piccadilly circus72 lần
circus performer57 lần
circus clown50 lần
ludgate circus34 lần
circus riders49 lần
finsbury circus23 lần
circus tent101 lần
circus performers26 lần
circus troupe22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circus trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ circus hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circus: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.