Câu tiếng Anh có từ “cinema”
99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cinema
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Such films only injure the reputation of the cinemas exhibiting them, because sensible parents will forbid their children to enter such places.
Từ trong câu: cinema, film, injure, reputation, exhibit, because, sensible, parent
M. Jackson-Wrigley, The film. Nguồn: Project Gutenberg #71747. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She came in the daytime, when Williams was at the office, and very often she and Elsie went to the cinema together in the afternoon.
Từ trong câu: cinema, come, daytime, office, often, go, together, afternoon
E. M. Delafield, Messalina of the suburbs. Nguồn: Project Gutenberg #69669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The Cinema has become the cheapest, the surest and most rapid road to publicity.
Từ trong câu: publicity, cinema, become, cheap, sure, rapid, road
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 159, October 27, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #20779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is regarded as one of the great masters of modern cinema.
Ông được coi là một trong những bậc thầy vĩ đại của điện ảnh hiện đại.
Từ trong câu: regard, cinema, great, master, modern
«Ingmar Bergman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65952 (bản sửa đổi 11003479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the contrary, cinema works on time visually and literally, again with the help of editing.
Từ trong câu: literally, contrary, cinema, work, time, visually, again, help
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Leading the Gaze: From Showing to Telling in Kenneth Branagh's Henry V and Hamlet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481071 (bản sửa đổi 4618693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With a few exceptions, the movie will not be shown in cinemas.
Từ trong câu: exception, movie, show, cinema
«The Moses Code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873548 (bản sửa đổi 9451008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So releasing a film in cinema halls is not very profitable.
Từ trong câu: profitable, release, film, cinema, hall
«Santali cinema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1032406 (bản sửa đổi 11006973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A trailer was prepared in advance for television, cinemas, and online.
Từ trong câu: trailer, prepare, advance, television, cinema, online
«Merlin (2008 TV Series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1252824 (bản sửa đổi 10875248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The technical specifications required may differ between cinemas, broadcasters, streaming platforms, festivals, and other distributors.
Từ trong câu: broadcaster, technical, specification, require, differ, cinema, stream, platform
«Filmmaking: A Practical Guide/Developing a Film Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485411 (bản sửa đổi 4669959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The jury is led by an internationally recognized personality of cinema.
Từ trong câu: jury, lead, internationally, recognize, personality, cinema
«Cannes Film Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7688 (bản sửa đổi 10396225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cinema
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tamil cinema | 35 lần |
| hindi cinema | 18 lần |
| telugu cinema | 10 lần |
| manipuri cinema | 9 lần |
| kannada cinema | 7 lần |
| malayalam cinema | 6 lần |
| hollywood cinema | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.