Câu tiếng Anh có từ “cinema”
99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cinema
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then I saw them running back and forth with individual panels in different directions, which had a sort of cinema effect.
Từ trong câu: cinema, saw, run, back, forth, individual, panel, different
Elmer Haslett, Luck on the Wing: Thirteen Stories of a Sky Spy. Nguồn: Project Gutenberg #59987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A current Broadway show of popular appeal and a cinema of note is that of "Brother Rat" which depicts the life at V.M.I.
Từ trong câu: cinema, current, show, popular, appeal, note, brother, rat
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Naturally the largest town required the largest cinema which more often than not the smartest.
Từ trong câu: naturally, large, town, require, cinema, often, smart
«Suburb Garden Town/Living Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239933 (bản sửa đổi 3288645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cinema
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tamil cinema | 35 lần |
| hindi cinema | 18 lần |
| telugu cinema | 10 lần |
| manipuri cinema | 9 lần |
| kannada cinema | 7 lần |
| malayalam cinema | 6 lần |
| hollywood cinema | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.