E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cinema”

99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cinema

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Every town in the vicinity had its own cinema.

    Từ trong câu: vicinity, every, town, cinema

    «Suburb Garden Town/Living Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239933 (bản sửa đổi 3288645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dalianides tried choreography before turning to cinema.

    Từ trong câu: choreography, try, turn, cinema

    «Greek film director Yannis Dalianides dies at age 87», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=213807 (bản sửa đổi 4819098). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This can be traced back to the utilization of cinema aesthetics.

    Từ trong câu: aesthetic, utilization, trace, back, cinema

    «ASMR And Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301645 (bản sửa đổi 2722454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Cinematography is the recording of photographic images for cinema.

    Từ trong câu: cinematography, photographic, record, image, cinema

    «Cinematography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277202 (bản sửa đổi 10015011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A. Vincent, who later became a famous cinematographer and director in Malayalam cinema, helped Ghosh in this film.

    Từ trong câu: cinematographer, late, become, famous, director, cinema, help, film

    «Chandralekha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044201 (bản sửa đổi 10361974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You have made this year one of the most breathtaking, and stunning, maverick years in American cinema, thank you."

    Từ trong câu: breathtaking, make, year, stun, maverick, cinema, thank

    «2006 Oscars handed out at Kodak Theatre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35000 (bản sửa đổi 4812328). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The film's development, marketing, distribution, and profitability had a sweeping effect on independent cinema.

    Từ trong câu: sweep, profitability, development, market, distribution, effect, independent, cinema

    «Pulp Fiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185602 (bản sửa đổi 10925550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cinema

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tamil cinema35 lần
hindi cinema18 lần
telugu cinema10 lần
manipuri cinema9 lần
kannada cinema7 lần
malayalam cinema6 lần
hollywood cinema7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.