Câu tiếng Anh có từ “cinema”
99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cinema
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He was seen as one of the most important actors in Burmese cinema.
Từ trong câu: cinema, see, important, actor
«Kyaw Hein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775353 (bản sửa đổi 10087042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She posed for Luca Cattoretti in the most famous erotic poses in the history of international cinema.
Từ trong câu: cinema, pose, famous, history, international
«Ludmilla Radchenko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311809 (bản sửa đổi 9879901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is one of the highest-paid actors in Hindi cinema.
Từ trong câu: cinema, high, paid, actor
«Ranbir Kapoor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800390 (bản sửa đổi 10623544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is one of the most celebrated composers in Indian cinema.
Từ trong câu: cinema, celebrate, composer
«R. D. Burman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156121 (bản sửa đổi 10730046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is said to be one of the most important people in the history of the Australian cinema.
Từ trong câu: cinema, important, people, history
«Ken G. Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342899 (bản sửa đổi 10466950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"The Cinema has become the cheapest, the surest and most rapid road to publicity.
Từ trong câu: publicity, cinema, become, cheap, sure, rapid, road
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 159, October 27, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #20779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was one of the most well-known actors in Serbian cinema.
Từ trong câu: actor, cinema, well, know
«Dragan Nikolić», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535241 (bản sửa đổi 9835160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The largest influence to change society forever was the cinema.
Từ trong câu: influence, society, forever, cinema, large, change
«Suburb Garden Town/Living Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239933 (bản sửa đổi 3288645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Naturally the largest town required the largest cinema which more often than not the smartest.
Từ trong câu: naturally, large, town, require, cinema, often, smart
«Suburb Garden Town/Living Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239933 (bản sửa đổi 3288645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You have made this year one of the most breathtaking, and stunning, maverick years in American cinema, thank you."
Từ trong câu: breathtaking, make, year, stun, maverick, cinema, thank
«2006 Oscars handed out at Kodak Theatre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35000 (bản sửa đổi 4812328). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng cinema
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tamil cinema | 35 lần |
| hindi cinema | 18 lần |
| telugu cinema | 10 lần |
| manipuri cinema | 9 lần |
| kannada cinema | 7 lần |
| malayalam cinema | 6 lần |
| hollywood cinema | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.