Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cinema”

99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cinema

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • For these reasons, art films are not shown in many cinemas or theaters.

    Từ trong câu: cinema, reason, art, film, show, many, theater

    «Art film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48512 (bản sửa đổi 8778313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Multimedia is not only prevalent in cinema, television and the internet.

    Từ trong câu: cinema, television, internet

    «Advanced Interactive Media/Media in Video Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145872 (bản sửa đổi 3909081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It did not make a lot of money in cinemas.

    Từ trong câu: cinema, make, lot, money

    «Manhunter (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300067 (bản sửa đổi 10935137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The magistrate said he did not wonder, and directed that the proprietors of the cinemas should have their licence cancelled.

    Từ trong câu: cinema, wonder, direct, licence, cancel

    Various, Punch, Or the London Charivari, Volume 148, January 6th, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #46829. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first cinemas, like the first screenings of movies, were not addressed towards the native people.

    Từ trong câu: screen, cinema, first, like, movie, address, toward, native

    «Middle Eastern and North African cinema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013919 (bản sửa đổi 11003209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With a few exceptions, the movie will not be shown in cinemas.

    Từ trong câu: exception, movie, show, cinema

    «The Moses Code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873548 (bản sửa đổi 9451008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So releasing a film in cinema halls is not very profitable.

    Từ trong câu: profitable, release, film, cinema, hall

    «Santali cinema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1032406 (bản sửa đổi 11006973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Naturally the largest town required the largest cinema which more often than not the smartest.

    Từ trong câu: naturally, large, town, require, cinema, often, smart

    «Suburb Garden Town/Living Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239933 (bản sửa đổi 3288645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cinema

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tamil cinema35 lần
hindi cinema18 lần
telugu cinema10 lần
manipuri cinema9 lần
kannada cinema7 lần
malayalam cinema6 lần
hollywood cinema7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.