Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cinema”

99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cinema

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The first place will be the cinema opposite to the old Bull Ring."

    Từ trong câu: cinema, first, place, opposite, old, bull, ring

    A. E. W. Mason, The Summons. Nguồn: Project Gutenberg #16381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He helped shape modern Ghanaian cinema and his work will be remembered for a long time.

    Từ trong câu: cinema, help, shape, modern, work, remember, long, time

    «Kojo Dadson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134390 (bản sửa đổi 10830688). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We laughed when I opened the first Divisional message delivered at our new Headquarters: "Divisional Cinema will open at Lieramont to-morrow.

    Từ trong câu: cinema, laugh, open, first, message, deliver, new, headquarter

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such films only injure the reputation of the cinemas exhibiting them, because sensible parents will forbid their children to enter such places.

    Từ trong câu: cinema, film, injure, reputation, exhibit, because, sensible, parent

    M. Jackson-Wrigley, The film. Nguồn: Project Gutenberg #71747. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a few exceptions, the movie will not be shown in cinemas.

    Từ trong câu: exception, movie, show, cinema

    «The Moses Code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873548 (bản sửa đổi 9451008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Consequently, it will become cheaper and easier to set up small cinemas over the coming years.

    Từ trong câu: cheap, consequently, become, easy, set, up, small, cinema

    «Movie Making Manual/Digital Cinema Distribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45763 (bản sửa đổi 4531719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cinema

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tamil cinema35 lần
hindi cinema18 lần
telugu cinema10 lần
manipuri cinema9 lần
kannada cinema7 lần
malayalam cinema6 lần
hollywood cinema7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.