Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cinema”

99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cinema

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I've drafted was to give every Command Depôt a cinema and a theatre.

    Từ trong câu: cinema, draft, give, every, command, not, theater

    Ford Madox Ford, Some do not...: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #64248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cinema especially has come a long way from keeping women in a box of limited roles.

    Từ trong câu: cinema, especially, come, long, way, keep, woman, box

    «Media and Society - Summer 2019», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270254 (bản sửa đổi 2721356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Cinema has been present in Tunisia since its first world appearance.

    Từ trong câu: cinema, present, since, first, world, appearance

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of Tunisia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419324 (bản sửa đổi 4533075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "The Cinema has become the cheapest, the surest and most rapid road to publicity.

    Từ trong câu: publicity, cinema, become, cheap, sure, rapid, road

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 159, October 27, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #20779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This has reduced the dependence on traditional cinema halls.

    Từ trong câu: dependence, reduce, traditional, cinema, hall

    «Bollywood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25183 (bản sửa đổi 10973957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You have made this year one of the most breathtaking, and stunning, maverick years in American cinema, thank you."

    Từ trong câu: breathtaking, make, year, stun, maverick, cinema, thank

    «2006 Oscars handed out at Kodak Theatre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35000 (bản sửa đổi 4812328). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Police have increased security at subway stations, department stores and cinemas.

    Từ trong câu: department, security, subway, police, increase, station, store, cinema

    «Farmers clash amidst high security at APEC summit in South Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26110 (bản sửa đổi 4817685). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng cinema

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tamil cinema35 lần
hindi cinema18 lần
telugu cinema10 lần
manipuri cinema9 lần
kannada cinema7 lần
malayalam cinema6 lần
hollywood cinema7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.