Câu tiếng Anh có từ “cinema”
99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cinema
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
He was seen as one of the most important actors in Burmese cinema.
Từ trong câu: cinema, see, important, actor
«Kyaw Hein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775353 (bản sửa đổi 10087042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the cinema we met our dear friend Lady ----, who was enjoying the moving pictures.
Từ trong câu: cinema, meet, dear, friend, lady, enjoy, move, picture
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A stage is set up in the front of the Apollo Cinema.
Từ trong câu: cinema, stage, set, up, front
«Bieler Braderie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=396167 (bản sửa đổi 9217579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before coming to Tamil cinema, Deva worked in the television field.
Từ trong câu: cinema, come, work, television, field
«Deva (composer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=604364 (bản sửa đổi 10961603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is one of the highest-paid actors in Hindi cinema.
Từ trong câu: cinema, high, paid, actor
«Ranbir Kapoor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800390 (bản sửa đổi 10623544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It did not make a lot of money in cinemas.
Từ trong câu: cinema, make, lot, money
«Manhunter (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300067 (bản sửa đổi 10935137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is said to be one of the most important people in the history of the Australian cinema.
Từ trong câu: cinema, important, people, history
«Ken G. Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342899 (bản sửa đổi 10466950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At three o’clock went to the Cinema—very fine pictures.
Từ trong câu: cinema, o'clock, go, fine, picture
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is known for his works in Hindi cinema.
Từ trong câu: cinema, know, work
«Mahesh Bhatt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=988141 (bản sửa đổi 10730024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cinema began using Balzac's stories very early.
Từ trong câu: cinema, begin, use, story, early
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I went to the Cinema in the evening.
Từ trong câu: cinema, go, evening
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No shops, cinemas, or theatres opened.
Từ trong câu: cinema, shop, theater, open
«Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was one of the most well-known actors in Serbian cinema.
Từ trong câu: actor, cinema, well, know
«Dragan Nikolić», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535241 (bản sửa đổi 9835160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Celebration Cinema bought the movie theater a year later.
Từ trong câu: theater, celebration, cinema, buy, movie, year, late
«Woodland Mall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188736 (bản sửa đổi 10895286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was known for his roles on stage, television and cinema.
Từ trong câu: stage, role, television, cinema, know
«Kostas Triantafyllopoulos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865544 (bản sửa đổi 10892837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cinemas, also known as movie theaters, were soon built.
Từ trong câu: soon, movie, theater, cinema, know, build
«Middle Eastern and North African cinema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013919 (bản sửa đổi 11003209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cinema
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tamil cinema | 35 lần |
| hindi cinema | 18 lần |
| telugu cinema | 10 lần |
| manipuri cinema | 9 lần |
| kannada cinema | 7 lần |
| malayalam cinema | 6 lần |
| hollywood cinema | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.