Câu tiếng Anh có từ “cinema”
99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cinema
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We can see Tolstoy’s influence everywhere: in world literature, cinema, theatre, education, and university studies.
Từ trong câu: literature, cinema, see, influence, everywhere, world, theater, education
«Ethics/Nonkilling/Leadership/Leo Tolstoy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77517 (bản sửa đổi 2756860). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Yet, in the cinema, the Ghost can be both present and absent.
Từ trong câu: absent, cinema, ghost, present
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Leading the Gaze: From Showing to Telling in Kenneth Branagh's Henry V and Hamlet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481071 (bản sửa đổi 4618693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be traced back to the utilization of cinema aesthetics.
Từ trong câu: aesthetic, utilization, trace, back, cinema
«ASMR And Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301645 (bản sửa đổi 2722454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These restored films help people understand how colorful early cinema could be before modern color film existed.
Từ trong câu: colorful, restore, film, help, people, understand, early, cinema
«Film History/Hand Tinting of Films», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483742 (bản sửa đổi 4638725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cinema
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tamil cinema | 35 lần |
| hindi cinema | 18 lần |
| telugu cinema | 10 lần |
| manipuri cinema | 9 lần |
| kannada cinema | 7 lần |
| malayalam cinema | 6 lần |
| hollywood cinema | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.