Câu tiếng Anh có từ “chuckle”
117 câu thật có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chuckle nghĩa là cười khúc khích. chuckle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft partly suppressed laugh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chuckle
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"Aha!" responded the Squire, with a chuckle, "I can make a guess about who the other person is.
Từ trong câu: chuckle, respond, make, guess, person
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"One day I asked them if they could give me an honorary membership," he chuckles, revealing his famous offbeat humor.
Từ trong câu: chuckle, revealing, day, ask, give, membership, reveal, famous
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But, in the midst of this chuckle of self-gratulation, some figure goes by which Thersites too can love and admire.
Từ trong câu: chuckle, midst, self, figure, go, love, admire
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the answer came, "It's me, Mr. Putney," the boy said, "No, Mr. Putney would have said, 'It is I'"; and I can almost hear his quiet chuckle as he went away.
Từ trong câu: chuckle, answer, come, mr, boy, almost, hear, quiet
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could not refrain, at this ridiculous image, from a chuckle of laughter.
Từ trong câu: refrain, chuckle, ridiculous, image, laughter
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could write verses for the rough heart of a nation to chuckle over and delight in.
Từ trong câu: verse, chuckle, write, rough, heart, nation, delight
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My motley can't hold a candle to theirs," he thought, with an amused chuckle, as he surveyed them critically.
Từ trong câu: critically, chuckle, motley, hold, candle, think, amuse, survey
Annie F. Johnston, Travelers Five Along Life's Highway Jimmy, Gideon Wiggan, the Clown, Wexley Snathers, Bap. Sloan. Nguồn: Project Gutenberg #39090. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“If you should happen to want more Rubber Consols at any time,” he said, with a tentative chuckle, “I could probably let you have them at a reduced price.”
Từ trong câu: reduce, chuckle, happen, want, rubber, time, probably, let
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was only after a time and with plenty of kicks, that she at last could be made to move,” said the Jew with a malicious chuckle.
Từ trong câu: plenty, malicious, time, kick, last, make, move, chuckle
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chuckle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chuckle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chuckle trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chuckle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chuckle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chuckle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chuckle: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.