E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chuckle”

86 câu thật có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chuckle nghĩa là cười khúc khích. chuckle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft partly suppressed laugh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chuckle

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I chuckle because I journal a lot and have never truly doubted my capabilities.

    Từ trong câu: chuckle, because, journal, lot, never, truly, doubt, capability

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Assessment Table of Contents/Assessment Chapter 1: Feedback/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195989 (bản sửa đổi 4388932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "The merchant from Kobe he berry much cheat, that man," he said, with a chuckle.

    Từ trong câu: chuckle, merchant, berry, much, cheat, man

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I nearly ran into old Mackellar!" he exclaimed with a chuckle.

    Từ trong câu: chuckle, nearly, run, old, exclaim

    Harold Bindloss, Johnstone of the Border. Nguồn: Project Gutenberg #34425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Half-suppressed chuckles followed her, as she left the room.

    Từ trong câu: chuckle, half, suppress, follow, leave, room

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would pick a berry, and then make a queer kind of chuckle to call her little one.

    Từ trong câu: chuckle, pick, berry, make, queer, kind, call, little

    Mary Hazelton Blanchard Wade, Mpuke, Our Little African Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #41976. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I always do, my fine fellow," he added with a savage chuckle; "and never neglect to pay my debts of honor.

    Từ trong câu: chuckle, always, fine, fellow, add, never, neglect, pay

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “People always look well in uniform,” said Frances, looking at him somewhat doubtfully, on which Markham broke forth into his chuckle.

    Từ trong câu: chuckle, people, always, look, well, uniform, somewhat, break

    Mrs. Oliphant, A House Divided Against Itself; vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #61444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The poor Idiot chuckles at the poor Fury's device as at once original and plausible--and, next hour, what single soul in the Castle does not know who did the deed?

    Từ trong câu: chuckle, poor, idiot, device, once, original, plausible, next

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could write verses for the rough heart of a nation to chuckle over and delight in.

    Từ trong câu: verse, chuckle, write, rough, heart, nation, delight

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chuckle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inward chuckle73 lần
suppressed chuckle56 lần
hoarse chuckle47 lần
chuckle headed86 lần
derisive chuckle14 lần
grim chuckle49 lần
gleeful chuckle12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chuckle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chuckle trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chuckle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chuckle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chuckle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chuckle: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.