Câu tiếng Anh có từ “chuckle”
117 câu thật có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chuckle nghĩa là cười khúc khích. chuckle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft partly suppressed laugh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chuckle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He goes away quite contented, whilst the Chinaman chuckles over having got the best of the bargain.
Từ trong câu: chuckle, go, away, quite, content, whilst, get, best
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I always knowed Miss Alice was a young 'oman of the most amiable courage!" and over this feat continued to chuckle the rest of the day.
Từ trong câu: chuckle, always, miss, young, courage, feat, continue, rest
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chuckle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chuckle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chuckle trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chuckle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chuckle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chuckle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chuckle: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.