Câu tiếng Anh có từ “chuckle”
97 câu thật có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chuckle nghĩa là cười khúc khích. chuckle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft partly suppressed laugh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chuckle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Except for that chuckle I should never have known him!
Từ trong câu: chuckle, except, never, know
Marion Harvey, The Mystery of the Hidden Room. Nguồn: Project Gutenberg #41151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should lie down in my own place (I thought with a silent chuckle) and enjoy their faces when they found me in the morning.
Từ trong câu: place, chuckle, thought, lie, enjoy, silent, morning, face
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chuckle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chuckle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chuckle trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chuckle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chuckle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chuckle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chuckle: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.