Câu tiếng Anh có từ “chuckle”
105 câu thật có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chuckle nghĩa là cười khúc khích. chuckle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft partly suppressed laugh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chuckle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She would pick a berry, and then make a queer kind of chuckle to call her little one.
Từ trong câu: chuckle, pick, berry, make, queer, kind, call, little
Mary Hazelton Blanchard Wade, Mpuke, Our Little African Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #41976. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would chuckle over it because he was an old soldier and knew how to take care of it.
Từ trong câu: chuckle, because, old, soldier, know, take, care
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"So of course I thought the goatskins, etc., would be the order of the day," goes on Mr. Ryde, with another chuckle.
Từ trong câu: chuckle, course, think, order, day, go, mr, another
1855?-1897 Duchess, Rossmoyne. Nguồn: Project Gutenberg #31492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And how Mr. Harrison would chuckle!
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the answer came, "It's me, Mr. Putney," the boy said, "No, Mr. Putney would have said, 'It is I'"; and I can almost hear his quiet chuckle as he went away.
Từ trong câu: chuckle, answer, come, mr, boy, almost, hear, quiet
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First would come a preliminary gurgling chuckle; then a pause (between the chuckle and what follows it).
Từ trong câu: pause, chuckle, preliminary, first, come, follow
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“A thousand guesses, old lady,” he said, with a dry chuckle, “and you wouldn't have a ghost of a chance.
Từ trong câu: ghost, chuckle, thousand, guess, old, lady, dry, chance
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This style of living has considerably reduced me, but I don’t grumble, as I see it would be useless, I rather chuckle internally.
Từ trong câu: considerably, grumble, chuckle, useless, style, live, reduce, see
J. W. Matthews, Incwadi Yami; or, twenty years' personal experience in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #68747. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chuckle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chuckle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chuckle trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ chuckle hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chuckle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chuckle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chuckle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chuckle: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.