Câu tiếng Anh có từ “cheeky”
36 câu thật có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheeky nghĩa là táo bạo. cheeky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively bold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheeky
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Guess you thought that was pretty cheeky, that letter of mine,” said Jim consciously.
Từ trong câu: cheeky, guess, think, pretty, letter
Ralph Henry Barbour, Right Tackle Todd. Nguồn: Project Gutenberg #53518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He started painting "cheeky" pictures on the wooden beams of the mines he worked in.
Từ trong câu: cheeky, start, paint, picture, wooden, beam, mine, work
«Australian artist Pro Hart dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=37240 (bản sửa đổi 565149). · English Wikinews · CC BY 2.5
And he pushed aside the playful-rough hands of the two cheeky rascals, Alex and Guy.
Từ trong câu: cheeky, push, aside, playful, rough, hand, guy
Louis Couperus, The Twilight of the Souls. Nguồn: Project Gutenberg #34458. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He's a cheeky devil, Rairi: he gave me a sour grin that must have done him good.
Từ trong câu: cheeky, devil, give, sour, grin, good
Charles Nordhoff, The pearl lagoon. Nguồn: Project Gutenberg #68550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His guest stared: if Billy’s daughter were cheeky like this it would be necessary, she thought, to take her down a peg or two.
Từ trong câu: cheeky, guest, stare, daughter, like, necessary, think, take
Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked out for a ‘cheeky answer,’ a ‘bit of lip,’ and had I given it to him he would have reported me without fail.
Từ trong câu: cheeky, look, out, answer, bit, lip, give, report
John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 4 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #79663. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never heard a more cheeky proposition in my life.
Từ trong câu: proposition, cheeky, never, hear, life
Ambrose Pratt, The Living Mummy. Nguồn: Project Gutenberg #58944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His own reading of Celia had always been that she liked opposition, of a smart, rattling, almost cheeky, sort.
Từ trong câu: opposition, cheeky, reading, smart, read, always, like, almost
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They treated all the boys in the same way, except of course Peter, who chatted with them on Marooners’ Rock by the hour, and sat on their tails when they got cheeky.
Từ trong câu: chat, cheeky, treat, boy, way, except, course, rock
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheeky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheeky trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheeky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheeky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheeky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheeky: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.