Câu tiếng Anh có từ “cheeky”
36 câu thật có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheeky nghĩa là táo bạo. cheeky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively bold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheeky
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Indeed I do not believe the other cheeky little fellows would allow them to.
Từ trong câu: cheeky, indeed, believe, little, fellow, allow
Mary Henrietta Kingsley, Travels in West Africa: Congo Français, Corisco and Cameroons. Nguồn: Project Gutenberg #5891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nick Carter surveyed the cheeky fellow from head to foot, and were he to express his thoughts the gentleman would have heard little complimentary.
Từ trong câu: cheeky, survey, fellow, head, foot, express, think, gentleman
Nicholas Carter, The Plot That Failed; or, When Men Conspire. Nguồn: Project Gutenberg #66863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked out for a ‘cheeky answer,’ a ‘bit of lip,’ and had I given it to him he would have reported me without fail.
Từ trong câu: cheeky, look, out, answer, bit, lip, give, report
John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 4 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #79663. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheeky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheeky trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheeky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheeky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheeky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheeky: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.