Câu tiếng Anh có từ “cheeky”
36 câu thật có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheeky nghĩa là táo bạo. cheeky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively bold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheeky
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Indeed I do not believe the other cheeky little fellows would allow them to.
Từ trong câu: cheeky, indeed, believe, little, fellow, allow
Mary Henrietta Kingsley, Travels in West Africa: Congo Français, Corisco and Cameroons. Nguồn: Project Gutenberg #5891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Don’t be cheeky, Jack,” remonstrated the landlord, in a melancholy and pathetic way.
Từ trong câu: cheeky, landlord, melancholy, way
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Jerry isn't as cheeky as he used to be in Flanders last year, is he?" said Wilde to me.
Từ trong câu: cheeky, use, last, year
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'I don't like ye any the worse for being cheeky,' says Moran, 'and standing up to me, but it's too late.
Moran nói: “Tôi không thích anh tỏ ra táo bạo hơn và đứng lên chống lại tôi, nhưng đã quá muộn rồi.
Từ trong câu: cheeky, like, you, bad, stand, up, late
Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You needn’t think that just because the Doctor won’t let us give you what you deserve, that you can be as cheeky as you like!”
Từ trong câu: cheeky, think, because, doctor, let, give, deserve, like
Hugh Lofting, The Story of Doctor Dolittle. Nguồn: Project Gutenberg #501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never heard a more cheeky proposition in my life.
Từ trong câu: proposition, cheeky, never, hear, life
Ambrose Pratt, The Living Mummy. Nguồn: Project Gutenberg #58944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheeky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheeky trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheeky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheeky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheeky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheeky: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.