Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheeky”

36 câu thật có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheeky nghĩa là táo bạo. cheeky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively bold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheeky

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheeky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheeky trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheeky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheeky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheeky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheeky: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.