E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camping”

73 câu thật có từ camping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camping nghĩa là cắm trại. camping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of encamping and living in tents in a camp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camping

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • My brother was once camping with a friend away in the bush in Australia.

    Từ trong câu: camping, brother, once, camp, friend, away, bush

    Robert Stephenson Smyth Baden-Powell, Baron Baden-Powell of Gilwell, Scouting for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #65993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "lovely place ... and we have a perfectly lovely camping-ground among the trees.

    Từ trong câu: camping, lovely, place, perfectly, camp, ground, among, tree

    Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I wonder if they know we are camping in this place right now?"

    Từ trong câu: camping, wonder, know, camp, place, right, now

    Louis Arundel, Motor Boat Boys on the Great Lakes; or, Exploring the Mystic Isle of Mackinac. Nguồn: Project Gutenberg #40903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing suited him better than "camping out," or starting off before light a-fishing with David.

    Từ trong câu: camping, nothing, suit, better, camp, out, start, off

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coming up through Kenyon we saw many Indians camping along the road.

    Từ trong câu: camping, come, up, saw, many, camp, road

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An effort should be made to get them out on hikes, and week-end camping trips.

    Từ trong câu: camping, hike, effort, make, get, out, week, end

    Girl Scouts of the United States of America, The Girl Scouts: Their History and Practice. Nguồn: Project Gutenberg #29810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last we reached the camping place, but there was no water.

    Từ trong câu: camping, last, reach, camp, place, water

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the book are given full directions for camping out.

    Từ trong câu: camping, book, give, full, direction, camp, out

    Ethel C. Brill, The Island of Yellow Sands: An Adventure and Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #46271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of camping out, as I usually do, I then chanced to be stopping at the house of a friend.

    Từ trong câu: camping, instead, camp, out, usually, chance, stop, house

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is good enough camping ground, until we get our bearings and perhaps a little better hold on our wits.

    Đây là nơi cắm trại đủ tốt cho đến khi chúng tôi định vị được và có lẽ giữ vững trí thông minh hơn một chút.

    Từ trong câu: camping, good, enough, camp, ground, until, get, bear

    L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It fits so well with other things--with fishing, hunting, farming, walking, camping out--with all that takes one to the fields and the woods.

    Từ trong câu: camping, farming, fit, well, thing, fish, hunt, farm

    James, 1841-1925 [Editor] Baldwin, Eighth Reader. Nguồn: Project Gutenberg #30559. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We thought what an ideal camping-ground it made, and apparently the same thought entered the minds of some others, only from a different standpoint.

    Từ trong câu: camping, think, ideal, camp, ground, make, apparently, enter

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camping trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ camping hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camping gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camping: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.