Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camping”

82 câu thật có từ camping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camping nghĩa là cắm trại. camping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of encamping and living in tents in a camp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camping

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I have got to an age when a man prefers the chimney corner to camping out.

    Tôi đã đến cái tuổi mà đàn ông thích góc ống khói hơn là cắm trại.

    Từ trong câu: camping, chimney, get, age, man, prefer, corner, camp

    Horatio, Jr. Alger, Rupert's Ambition. Nguồn: Project Gutenberg #54621. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A friend of Mrs. Chester, who has a beautiful place near here, has let us use it for a camping ground.

    Từ trong câu: camping, friend, mr, beautiful, place, near, let, use

    Jane L. Stewart, A Campfire Girl's First Council Fire The Camp Fire Girls In the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #20713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is furnished with tables, fireplaces, and wells, and several individual camping spaces have been developed along the road that circles through it.

    Từ trong câu: camping, furnish, table, fireplace, well, several, individual, camp

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camping trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ camping hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camping gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camping: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.