Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camping”

82 câu thật có từ camping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camping nghĩa là cắm trại. camping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of encamping and living in tents in a camp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camping

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We had the same camping ground that we had when we came up.

    Từ trong câu: camping, camp, ground, come, up

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That afternoon he brought a man with him to our camping-place.

    Từ trong câu: camping, afternoon, bring, man, camp, place

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I wish I was camping," went on the other boy.

    Từ trong câu: camping, wish, camp, go, boy

    Howard Roger Garis, The Curlytops on Star Island; Or, Camping out with Grandpa. Nguồn: Project Gutenberg #25477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We moved back to the cotton field this morning, it being much higher and a better camping ground.

    Từ trong câu: camping, cotton, move, back, field, morning, much, high

    Seth J. Wells, The siege of Vicksburg, from the diary of Seth J. Wells. Nguồn: Project Gutenberg #69151. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The boys are camping over there with me, so I'd better go back and tell them where I'm going.

    Từ trong câu: camping, boy, camp, better, go, back, tell

    Lizette M. Edholm, The Merriweather Girls in Quest of Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #27890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A friend of Mrs. Chester, who has a beautiful place near here, has let us use it for a camping ground.

    Từ trong câu: camping, friend, mr, beautiful, place, near, let, use

    Jane L. Stewart, A Campfire Girl's First Council Fire The Camp Fire Girls In the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #20713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was now late in the afternoon, and time to look about for a camping-ground, on which to spend the night.

    Từ trong câu: camp, camping, spend, afternoon, now, late, time, look

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camping trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ camping hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camping gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camping: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.