Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camping”

82 câu thật có từ camping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camping nghĩa là cắm trại. camping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of encamping and living in tents in a camp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camping

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I said to myself they don't make camping equipment of iron pipes any more.

    Từ trong câu: camping, myself, make, camp, equipment, iron, pipe

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing suited him better than "camping out," or starting off before light a-fishing with David.

    Từ trong câu: camping, nothing, suit, better, camp, out, start, off

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you reach the camping-ground before I do, don’t forget to give me the signal.”

    Từ trong câu: camping, reach, camp, ground, forget, give, signal

    Harry Castlemon, The Camp in the Foot-Hills; or, Oscar on Horseback. Nguồn: Project Gutenberg #60220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Don't you know that a pack of wolves are the best sentries a camping-party can have?"

    Từ trong câu: camping, know, pack, wolf, best, camp, party

    Harry Castlemon, George at the Fort; Or, Life Among the Soldiers. Nguồn: Project Gutenberg #21664. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, you said before that you had thought that they didn't make camping equipment out of iron anymore.

    Từ trong câu: camping, anymore, now, think, make, camp, equipment, out

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These people think nothing of traveling long distances in their prairie schooners with their supplies for roadside camping at night.

    Từ trong câu: camping, people, think, nothing, travel, long, distance, supply

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes the rearguard did not leave one camping ground until two hours after the advanced guard had reached the next.

    Từ trong câu: camping, sometimes, leave, camp, ground, until, hour, advance

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it isn’t a joke to get everything wet through when you’re camping, as we are, and travelling as light as possible.”

    Từ trong câu: camping, joke, get, everything, wet, camp, travel, light

    Mary Grant Bruce, Norah of Billabong. Nguồn: Project Gutenberg #60446. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once a white man in an unbuttoned uniform, camping on the path with an armed escort of lank Zanzibaris, very hospitable and festive—not to say drunk.

    Từ trong câu: armed, camp, camping, hospitable, uniform, escort, festive, drunk

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camping trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ camping hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camping gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camping: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.