Câu tiếng Anh có từ “camping”
82 câu thật có từ camping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: camping nghĩa là cắm trại. camping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of encamping and living in tents in a camp. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ camping
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The destitute people were living out of doors and camping on the wet ground.
Từ trong câu: camping, people, live, out, door, camp, wet, ground
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That very night he ran away to Wellborn where the Federals were camping.
Từ trong câu: camping, night, run, away, federal, camp
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I wish I was camping," went on the other boy.
Từ trong câu: camping, wish, camp, go, boy
Howard Roger Garis, The Curlytops on Star Island; Or, Camping out with Grandpa. Nguồn: Project Gutenberg #25477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have a general feeling, all the time, as if we were camping out, and everybody else were camping out too.
Từ trong câu: camping, general, feel, time, camp, out, everybody, else
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The first time I was ever camping with him, I had to lick him for drinking the methylated spirits we were using with our tin stove.
Từ trong câu: camp, stove, lick, camping, tin, first, time, ever
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She said that the city in which we were camping was supposed to have been a center of commerce and culture known as Korad.
Từ trong câu: center, culture, suppose, commerce, camping, city, camp, know
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ camping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camping trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ camping hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ camping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camping gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camping: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.