E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camping”

71 câu thật có từ camping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camping nghĩa là cắm trại. camping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of encamping and living in tents in a camp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camping

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Camping with his wife, and getting more religion than ever was taught in the creeds."

    Từ trong câu: camping, camp, wife, get, religion, ever, teach

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing suited him better than "camping out," or starting off before light a-fishing with David.

    Từ trong câu: camping, nothing, suit, better, camp, out, start, off

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camping trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ camping hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camping gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camping: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.