Câu tiếng Anh có từ “camping”
82 câu thật có từ camping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: camping nghĩa là cắm trại. camping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of encamping and living in tents in a camp. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ camping
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Then you must be in good trim for camping, because you’re used to the night air.
Từ trong câu: camping, trim, must, good, camp, because, use, night
Brooks Henderley, The Y. M. C. A. boys on Bass Island. Nguồn: Project Gutenberg #71506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, an extra two or three miles that had to be done to reach a better camping-ground almost proved the last straw.
Từ trong câu: camping, indeed, extra, mile, reach, better, camp, ground
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be remembered that at such an altitude there is very little fuel, and that good camping places are few and far between.
Từ trong câu: camping, remember, altitude, little, fuel, good, camp, place
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first time I was ever camping with him, I had to lick him for drinking the methylated spirits we were using with our tin stove.
Từ trong câu: camp, stove, lick, camping, tin, first, time, ever
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ camping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camping trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ camping hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ camping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camping gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camping: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.