Câu tiếng Anh có từ “boxing”
74 câu thật có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boxing nghĩa là quyền anh. boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boxing
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He looked on the world through a brown haze of boxing-glove.
Từ trong câu: boxing, look, world, brown, box, glove
P. G. Wodehouse, The Pothunters. Nguồn: Project Gutenberg #6984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Released from Vincennes, he hurried to the then Papal city of Avignon, where he introduced boxing-matches.
Từ trong câu: boxing, release, hurry, city, introduce, box, match
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On Boxing-night he offered his first programme there.
Từ trong câu: boxing, box, night, offer, first, program
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the King of Poland became its possessor, he gave it a second boxing of glass with lock and key.
Từ trong câu: boxing, king, become, possessor, give, second, box, glass
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knew the best place for everything; in addition, boxing and foot-fencing and some dances; and he was a thorough single-stick player.
Từ trong câu: boxing, player, know, best, place, everything, addition, box
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had travelled a good deal, she told us, and had "roughed it" on Boxing nights; she had been (unaffectionately) squeezed to suffocation in London.
Từ trong câu: boxing, travel, good, deal, tell, rough, box, night
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He provided foils for us, and Steerforth gave me lessons in fencing--gloves, and I began, of the same master, to improve in boxing.
Từ trong câu: fence, boxing, provide, give, lesson, glove, begin, master
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He met Jimmie one day on the street, promised to take him to a boxing match in Williamsburg, and called for him in the evening.
Từ trong câu: box, boxing, evening, call, promise, match, meet, day
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He fought a famous boxing match with Isaiah 'Wild" Wright in behind a local hotel.
Anh ta đã đấu một trận quyền anh nổi tiếng với Isaiah 'Wild" Wright ở phía sau một khách sạn địa phương.
Từ trong câu: hotel, match, boxing, famous, fight, box, wild, behind
«Beechworth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130081 (bản sửa đổi 10465944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“We have rent apart the fetters, that were forged by ancient time, Yes, my friends, upon a boxing night, we damned a pantomime.
Từ trong câu: damn, box, boxing, rent, apart, ancient, time, yes
Walter, 1844-1899 [Compiler] Hamilton, Parodies of the works of English & American authors, vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #70544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxing trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc A2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.