Câu tiếng Anh có từ “boxing”
74 câu thật có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boxing nghĩa là quyền anh. boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boxing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Certainly his long vacation from boxing had not ruined his eye or stiffened his muscles.
Từ trong câu: boxing, certainly, long, vacation, box, ruin, eye, stiffen
Max Brand, Ronicky Doone. Nguồn: Project Gutenberg #11880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The finals of the boxing and cross country running could not take place until later when we had left the area.
Từ trong câu: boxing, final, box, cross, country, run, take, place
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had travelled a good deal, she told us, and had "roughed it" on Boxing nights; she had been (unaffectionately) squeezed to suffocation in London.
Từ trong câu: boxing, travel, good, deal, tell, rough, box, night
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What with boxing, football, and baseball, I had been in training since childhood.
Từ trong câu: box, boxing, football, training, childhood, train, baseball, since
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the coming of the holiday the boys had been rehearsing an old-fashioned minstrel show, with boxing and wrestling matches as side attractions.
Từ trong câu: rehearse, boxing, come, holiday, boy, old, fashion, show
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He might not be much of a hand at boxing; but I was much mistaken, or he had studied forensic eloquence in a good school.
Từ trong câu: forensic, boxing, eloquence, much, hand, box, study, good
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxing trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc A2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.