E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boxing”

67 câu thật có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boxing nghĩa là quyền anh. boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You did it with a turn of the wrist, without striking out: and I like neat boxing.

    Từ trong câu: boxing, turn, wrist, strike, out, like, neat, box

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This opens the Chest, exercises the Limbs, and gives a Man all the Pleasure of Boxing, without the Blows.

    Từ trong câu: boxing, open, chest, exercise, limb, give, man, pleasure

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Benches, working-tools, boxing-gloves, punching-bags, pictures, magazines and books, form the natural furniture of a gang clubroom.

    Từ trong câu: boxing, bench, work, tool, box, glove, punch, bag

    Joseph Adams Puffer, The boy and his gang. Nguồn: Project Gutenberg #57927. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be carried on till the concrete appears above water, when the ordinary method of boxing can be employed to complete the work.

    Từ trong câu: boxing, carry, till, concrete, appear, above, water, ordinary

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxing trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxing: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.