E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boxing”

67 câu thật có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boxing nghĩa là quyền anh. boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boxing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You would have boxing with the gloves to be a kind of monastic recreation.’

    Bạn sẽ coi đấm bốc bằng găng tay là một loại hình giải trí trong tu viện.'

    Từ trong câu: boxing, box, glove, kind, monastic, recreation

    George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who had charge of the boxing never let a bout go to a knockout.

    Từ trong câu: boxing, charge, box, never, let, bout, go

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxing trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxing: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.