Câu tiếng Anh có từ “boxing”
69 câu thật có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boxing nghĩa là quyền anh. boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boxing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Boxing Day was brighter, and there were hopes of a period of better weather.
Từ trong câu: boxing, box, day, bright, hope, period, better, weather
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What is true in boxing, is just as true in life."
Từ trong câu: boxing, true, box, life
Francis L. Cooper, Captain Pott's Minister. Nguồn: Project Gutenberg #30713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this place he speaks both of running and boxing.
Từ trong câu: boxing, place, speak, run, box
Gross Alexander, Steve P. Holcombe, the Converted Gambler: His Life and Work. Nguồn: Project Gutenberg #37883. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxing trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxing: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.