Câu tiếng Anh có từ “boxing”
74 câu thật có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boxing nghĩa là quyền anh. boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boxing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And a blind man boxing a man who could see, would have felt just about as safe.
Từ trong câu: boxing, blind, man, box, see, feel, safe
H. C. McNeile, Bull-dog Drummond: The Adventures of a Demobilised Officer Who Found Peace Dull. Nguồn: Project Gutenberg #49935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The finals of the boxing and cross country running could not take place until later when we had left the area.
Từ trong câu: boxing, final, box, cross, country, run, take, place
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This can be carried on till the concrete appears above water, when the ordinary method of boxing can be employed to complete the work.
Từ trong câu: boxing, carry, till, concrete, appear, above, water, ordinary
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the center of the room a regulation boxing ring could be strung, the benches and tables being so arranged as to form an amphitheatre.
Từ trong câu: boxing, center, room, regulation, box, ring, string, bench
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cushley, in winning two Divisional Cups for Boxing, can be looked upon as a fitting tribute to Barrie, the man who played the game even unto death.
Từ trong câu: boxing, win, cup, box, look, fit, man, play
John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many collectors carry a large supply of pill boxes when going out for the latter and then take as many as they possibly can by boxing them direct in these.
Từ trong câu: boxing, many, collector, carry, large, supply, pill, box
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxing trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc A2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.