Câu tiếng Anh có từ “boxing”
68 câu thật có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boxing nghĩa là quyền anh. boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boxing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Certainly his long vacation from boxing had not ruined his eye or stiffened his muscles.
Từ trong câu: boxing, certainly, long, vacation, box, ruin, eye, stiffen
Max Brand, Ronicky Doone. Nguồn: Project Gutenberg #11880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who had charge of the boxing never let a bout go to a knockout.
Từ trong câu: boxing, charge, box, never, let, bout, go
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since that time, Plimpton has never lost his interest in boxing.
Từ trong câu: boxing, since, time, never, lose, interest, box
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Although to-night at the boxing you weren't a man, either.
Từ trong câu: boxing, although, night, box, man, either
Hugh Walpole, The Thirteen Travellers. Nguồn: Project Gutenberg #60278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The finals of the boxing and cross country running could not take place until later when we had left the area.
Từ trong câu: boxing, final, box, cross, country, run, take, place
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Boxing and casting are, however, not type-safe: the compiler won't generate an error if the programmer mixes up the types.
Tuy nhiên, quyền anh và phân vai không an toàn về kiểu: trình biên dịch sẽ không tạo ra lỗi nếu người lập trình trộn lẫn các kiểu.
Từ trong câu: boxing, cast, programmer, generate, mix, box, however, type
«C Sharp Programming/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49707 (bản sửa đổi 4662732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I confess to having been guilty then for the first and last time of boxing a servant's ears; but really was the provocation not great?
Từ trong câu: boxing, confess, guilty, first, last, time, box, ear
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxing trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxing: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.